VD589822 IPF ELECTRONIC VIETNAM
Xuất sứ: VD589822 IPF ELECTRONIC VIETNAM
Nhà cung cấp: VD589822 IPF ELECTRONIC VIETNAM
VD589822 IPF ELECTRONIC VIETNAM
Trong các hệ thống điều khiển chuyển động và tự động hóa nhà máy, việc xác định chính xác vị trí góc quay và tốc độ của trục động cơ đóng vai trò then chốt giúp tối ưu hóa vận hành. Bộ mã hóa vòng quay ipf electronic VD589822 hoạt động dựa trên công nghệ cảm ứng chính xác cao, cung cấp tín hiệu phản hồi liên tục và tin cậy về bộ điều khiển PLC hay máy tính công nghiệp. Với cấu tạo thân vỏ hợp kim chắc chắn, chuẩn bảo vệ công nghiệp cao và thiết kế dạng trục rỗng tiện lợi cho việc gá lắp trực tiếp lên trục máy, sản phẩm đảm bảo hệ thống vận hành ổn định, chính xác và giảm thiểu thời gian dừng máy.
THỐNG SỐ KỸ THUẬT
-
Hãng sản xuất: ipf electronic
-
Model: VD589822 (Series VD58 / Encoders)
-
Loại thiết bị: Bộ mã hóa vòng quay tuyệt đối / Cảm biến quay (Absolute Encoder)
-
Kích thước đường kính thân (Size): 58 mm
-
Dạng trục (Shaft type): Trục rỗng (Hollow shaft) đường kính 12 mm
-
Điện áp hoạt động: 10 đến 30 VDC (hoặc chuẩn điện áp hệ thống theo thông số dòng VD58)
-
Tín hiệu đầu ra: Chuẩn giao tiếp công nghiệp / Tương thích điều khiển PLC
-
Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm / Thép không gỉ gia cường
-
Chuẩn kết nối điện: Đầu cắm M12 / M23 hoặc dây cáp đúc sẵn
-
Cấp bảo vệ: IP54 / IP65 (chống bụi và kháng nước bắn)
-
Tần số phản hồi: Tốc độ xử lý tín hiệu cao
-
Nhiệt độ vận hành: -25 đến +85 độ C
ỨNG DỤNG
-
Đo lường & Định vị góc quay: Lắp đặt trên trục động cơ, mâm xoay, bàn phân độ để kiểm soát chính xác vị trí chuyển động.
-
Hệ thống máy công cụ CNC & Cơ khí chính xác: Giám sát tốc độ và độ dịch chuyển của các trục máy phay, máy tiện, máy cắt tự động.
-
Băng tải & Hệ thống xử lý vật liệu: Đo độ dài sản phẩm, kiểm soát tốc độ đồng bộ trên các dây chuyền sản xuất ô tô, điện tử và đóng gói.
-
Tự động hóa nhà máy: Truyền tín hiệu phản hồi vị trí góc về PLC hoặc bộ điều khiển động cơ trong các cơ cấu kẹp, robot gắp sản phẩm.
LIST CODE
| Model: VD589822 Description: Encoder, programmable, Ø58mm 45long, hollow shaft 12mm, 65536 pulses, 5-30V DC, M12 connector 8-pin, IP65, aluminum |
| Model: IB18C340 Description: sensor inductive, M18x1 70long, Flush, Sn: 5, 10-35V DC,-25-180°C, PNP NC, Cable 5m Polytetrafluoreth (PTFE), IP50, Stainless steel 1.4305, ATEX |
| Model: IB18C339 Description: sensor inductive, M18x1 70long, Flush, Sn: 5, 10-35V DC,-25-180°C, PNP NO, Cable 5m Polytetrafluorethylene (PTFE), IP50, Stainless steel 1.4305, ATEX |
| Model: IN991197 Description: Sensor inductive, M32x1.5 91long, non-flush, Sn: 13,-25-230°C, connection to amplifier, lemo connector, IP50, VA |
| Model: VKAE6941 Description: Connection cable, 15m, Lemo Female (socket) 2pin Straight, Free conductor end, 2x0.34mm², Polytetrafluorethylene (PTFE), -40-250°C, Shielded |
| Model: IN991197 Description: Sensor inductive, M32x1.5 91long, non-flush, Sn: 13,-25-230°C, connection to amplifier, lemo connector, IP50, VA |
| Model: IN120170 Description: Sensor inductive, M12x1 60long, non-flush, Sn: 6, 10-30V DC, PNP NO, M8 plug connector 3-pin, IP67, nickel-plated (npltd) brass |
| Model: IB180121 Description: sensor inductive, M18x1 72long, Flush, Sn: 5, 10-30V DC, PNP NO, Connector M12 3pin, IP67, Brass Nickel-plated |
| Model: IN991197 Description: sensor inductive, M32x1.5 91long, non-flush, Sn: 13,-25-230°C, connection to amplifier, lemo connector, IP50, VA |
| Model: IV991196 Description: Amplifier inductive, high temperature, 75x99x22mm, 10-35VDC, PNP NO, terminal, IP20, plastic, LED |
| Model: VKAE6941 Description: Connection cable, 15m, Lemo Female (socket) 2pin Straight, Free conductor end, 2x0.34mm², Polytetrafluorethylene (PTFE), -40-250°C, Shielded |

