ass-12-ritz-instrument-transformers-vietnam.png

ASS 12 Ritz Instrument Transformers VietNam

 

  • Chức năng: Chuyển đổi dòng điện sơ cấp giá trị lớn thành dòng điện thứ cấp chuẩn (1A hoặc 5A) đồng thời cách điện giữa lưới điện cao áp và thiết bị đo lường/bảo vệ.

  • Cấu tạo: Đúc nguyên khối bằng nhựa Epoxy đúc chân không (Cast Resin), giúp tăng độ bền cơ học, khả năng chống phóng điện cục bộ và chịu môi trường khắc nghiệt.

  • Cấu trúc lõi: Hỗ trợ từ 1 đến nhiều lõi độc lập (Multicore), đáp ứng đồng thời cả mục đích đo lường (Metering) và bảo vệ (Protection).

Thông số kỹ thuật

Thông số Giá trị tiêu chuẩn
Điện áp định định mức ($U_m$) 12 kV
Điện áp thử tần số nguồn 28 kV / 42 kV (tùy tiêu chuẩn IEC/DIN)
Tần số định mức ($f$) 50 Hz / 60 Hz
Dòng sơ cấp định mức ($I_{pn}$) Lên tới 2500A - 3000A (tùy phiên bản)
Dòng thứ cấp định mức ($I_{sn}$) 1 A hoặc 5 A
Dòng ngắn hạn nhiệt ($I_{th}$) Lên tới 100 kA / 1s
Cấp chính xác đo lường 0.2 / 0.2S / 0.5 / 0.5S
Cấp chính xác bảo vệ 5P10 / 5P20 / 10P10 / 10P20
Khối lượng chuẩn Khoảng 20 kg
Kiểu thiết kế / Tiêu chuẩn Dạng khối hẹp (Narrow Block-Type), DIN 42600 Part 8, IEC 61869-2

Ứng dụng

  • Tủ phân phối trung thế (MV Switchgear): Lắp đặt trong các tủ RMU, tủ AIS và GIS hệ 12 kV.

  • Hệ thống đo đếm & Bảo vệ: Cung cấp tín hiệu dòng điện chính xác cho công tơ điện tử, đồng hồ đo đa năng và các rơ-le bảo vệ (quá dòng, chạm đất, vi sai...).

  • Nhà máy & Trạm biến áp: Sử dụng trong trạm phân phối điện công nghiệp, nhà máy năng lượng và hạ tầng lưới điện đô thị.

LIST CODE

ASS 12 
ASS 17.5
ASS 24
ASS 36
GSW 12/0 
ASN 12
ASN 17.5
ASN 24
ASN 36
GI 52
GI 72.5
GIFK 12
GIFK 17.5
GIFK 24